Bu lông lục giác DIN 912 loại đầu tròn, đầu phẳng

Mô tả ngắn gọn:

Mác thép: 4.8, 8.8, 10.9, 12.9, Vật liệu: Q235, 35K, 45K, 40Cr, 20Mn Tib, 35Crmo, 42Crmo, Xử lý bề mặt: Làm đen, Mạ điện, Dacromet, Mạ kẽm nhúng nóng, Mạ kẽm thông thường, v.v.!

Ốc lục giác trong thường được sử dụng trong máy móc, với ưu điểm chính là dễ siết chặt, tháo lắp và ít bị trượt. Cờ lê lục giác trong thường được uốn cong ở góc 90°, một đầu dài và một đầu ngắn. Khi dùng đầu ngắn để siết chặt ốc vít, việc giữ đầu dài có thể tiết kiệm được nhiều lực và giúp siết chặt ốc vít tốt hơn. Đầu dài có một đầu tròn (hình trụ lục giác tương tự như hình cầu) và một đầu phẳng, có thể dễ dàng đưa vào lỗ vít để tháo lắp dễ dàng. Chi phí sản xuất cờ lê lục giác ngoài thấp hơn nhiều so với cờ lê lục giác trong. Ưu điểm của nó là đầu vít (vị trí chịu lực của cờ lê) mỏng hơn so với cờ lê lục giác trong, và một số vị trí không thể thay thế bằng cờ lê lục giác trong. Máy móc có chi phí thấp, cường độ công suất thấp và yêu cầu độ chính xác thấp sử dụng ít ốc lục giác trong hơn so với ốc lục giác ngoài.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Đặc điểm

Dây thép Q235 thường được sử dụng cho ốc vít lục giác, và tất nhiên, dây thép làm ốc vít bằng sắt cũng được sử dụng. Loại dây thép được sử dụng có thể quyết định một số đặc tính của ốc vít lục giác.

Thứ nhất, độ cứng của ốc vít thép không gỉ tương đối cao, nhưng nếu làm bằng sắt thì độ cứng kém hơn đáng kể, điều này liên quan đến chính sợi sắt. Bản thân sắt thuộc loại tương đối mềm, không thể so sánh với sợi thép không gỉ. Tuy nhiên, để đạt được độ cứng cần thiết cho ốc vít sắt, người ta thường sử dụng phương pháp xử lý nhiệt để làm cứng chúng. Trong quá trình xử lý nhiệt, cần đảm bảo ốc vít được nung nóng đồng đều. Nếu không, độ cứng của ốc vít không những không đạt yêu cầu mà còn dễ bị cong vênh, làm tăng đáng kể chi phí sản xuất ốc vít lục giác. Sau khi xử lý nhiệt, có thể tăng độ cứng của ốc vít lục giác bằng sắt, nhưng do vấn đề về sợi sắt, chất lượng vẫn không thể so sánh với sợi thép không gỉ.

Một điều cần lưu ý đối với ốc vít lục giác là cố gắng không để đầu ốc bị trượt trong quá trình sử dụng, nếu không sẽ rất khó tháo ốc ra sau này.

Cách sử dụng bu lông

1. Sau khi lắp đặt bu lông lục giác trong, hiệu quả siết chặt rất tốt nhờ sự siết chặt của ren, và sẽ không xảy ra hiện tượng lỏng bu lông, giúp tránh hiệu quả vấn đề lỏng lẻo do rung động lâu dài của thiết bị cơ khí. Đồng thời, bu lông lục giác cũng có thể được sử dụng với vòng đệm khóa, chất khóa ren và các biện pháp hỗ trợ khác để ngăn ngừa sự lỏng lẻo, dẫn đến độ tin cậy cao hơn.

2. Dễ dàng lắp đặt
Trong quá trình lắp đặt bu lông lục giác trong, chỉ cần sử dụng cờ lê lục giác trong, rất đơn giản và tiện lợi, giúp giảm thời gian và chi phí thao tác thủ công. So với các loại bu lông khác, bu lông lục giác ít bị hư hỏng hơn trong quá trình lắp đặt, có thể tái sử dụng và có tuổi thọ cao hơn.

3. Khả năng ứng dụng rộng rãi
Ưu điểm lớn nhất của bu lông lục giác là phạm vi ứng dụng rộng rãi. Chúng có thể được sử dụng trong nhiều ngành công nghiệp và lĩnh vực khác nhau, bao gồm công nghiệp ô tô, hàng không vũ trụ, sản xuất cơ khí, kỹ thuật xây dựng, v.v. Trong quá trình sản xuất, lắp đặt và bảo trì, bu lông lục giác cũng đã chứng minh hiệu suất và độ tin cậy tuyệt vời.
Tóm lại, là một trong những loại ốc vít được sử dụng phổ biến trong thiết bị cơ khí, bu lông lục giác trong có ưu điểm là độ bền cao, khả năng chống nới lỏng tốt, dễ lắp đặt và phạm vi ứng dụng rộng, khiến chúng trở thành một loại ốc vít rất đáng tin cậy.

Kích cỡ

Bu lông lục giác

Thông số

Kích thước ren d M1.4 M1.6 M2 M2.5 M3 M4 M5 M6 M8 M10 M12 (M14) M16 (M18) M20
P Sân bóng đá Sợi thô 0,3 0,35 0,4 0,45 0,5 0,7 0,8 1 1,25 1,5 1,75 2 2 2,5 2,5
Bước ren mịn -1 1 1,25 1,25 1,5 1,5 1,5 1,5
Bước ren mịn -2 1 1,5 2 2
dk đầu trơn tối đa 2.6 3 3.8 4,5 5.5 7 8,5 10 13 16 18 21 24 27 30
đầu khía tối đa 2,74 3.14 3,98 4,68 5,68 7.22 8,72 10.22 13.27 16.27 18.27 21,33 24,33 27,33 30,33
phút 2,46 2,86 3,62 4,32 5,32 6,78 8,28 9,78 12,73 15,73 17,73 20,67 23,67 26,67 29,67
da tối đa 1.8 2 2.6 3.1 3.6 4.7 5.7 6.8 9.2 11.2 13.7 15.7 17.7 20.2 22.4
ds tối đa 1.4 1.6 2 2,5 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20
phút 1,26 1,46 1,86 2,36 2,86 3,82 4,82 5,82 7,78 9,78 11,73 13,73 15,73 17,73 19,67
e phút 1,5 1,73 1,73 2.3 2,87 3,44 4,58 5,72 6,86 9.15 11,43 13,72 16 16 19.44
k tối đa 1.4 1.6 2 2,5 3 4 5 6 8 10 12 14 16 18 20
phút 1,26 1,46 1,86 2,36 2,86 3,82 4,82 5.7 7,64 9,64 11,57 13,57 15,57 17,57 19,48
s Kích thước danh nghĩa 1.3 1,5 1,5 2 2,5 3 4 5 6 8 10 12 14 14 17
phút 1,32 1,52 1,52 2.02 2,52 3.02 4.02 5.02 6.02 8.025 10.025 12.032 14.032 14.032 17.05
tối đa 1,36 1,56 1,56 2.06 2,58 3.08 4.095 5.14 6.14 8,175 10.175 12.212 14.212 14.212 17.23
t phút 0,6 0,7 1 1.1 1.3 2 2,5 3 4 5 6 7 8 9 10
w phút 0,5 0,55 0,55 0,85 1,15 1.4 1.9 2.3 3 4 4.8 5.8 6.8 7.8 8.6
Trọng lượng trên 1000 sản phẩm thép (kg)
Chiều dài sợi chỉ b
Kích thước ren d (M22) M24 (M27) M30 (M33) M36 M42 M48 M56 M64 M72 M80 M90 M100
P Sân bóng đá Sợi thô 2,5 3 3 3.5 3.5 4 4,5 5 5.5 6 6 6 6 6
Bước ren mịn -1 1,5 2 2 2 2 3 3 3 4 4 4 4 4 4
Bước ren mịn -2 2
dk đầu trơn tối đa 33 36 40 45 50 54 63 72 84 96 108 120 135 150
đầu khía tối đa 33,39 36,39 40,39 45,39 50,39 54,46 63,46 72,46 84,54 96,54 108,54 120,54 135,63 150,63
phút 32,61 35,61 39,61 44,61 49,61 53,54 62,54 71,54 83,46 95,46 107,46 119,46 134,37 149,37
da tối đa 24.4 26.4 30,4 33,4 36,4 39,4 45,5 52,6 63 71 79 87 97 107
ds tối đa 22 24 27 30 33 36 42 48 56 64 72 80 90 100
phút 21,67 23,67 26,67 29,67 32,61 35,61 41,61 47,61 55,54 63,54 71,54 79,54 89,46 99,46
e phút 19.44 21,73 21,73 25.15 27,43 30,85 36,57 41,13 46,83 52,53 62,81 74,21 85,61 97,04
k tối đa 22 24 27 30 33 36 42 48 56 64 72 80 90 100
phút 21,48 23,48 26,48 29,48 32,38 35,38 41,38 47,38 55,26 63,26 71,26 79,26 89,13 99,13
s Kích thước danh nghĩa 17 19 19 22 24 27 32 36 41 46 55 65 75 85
phút 17.05 19.065 19.065 22.065 24.065 27.065 32,08 36,08 41,08 46,08 55.1 65.1 75,1 85,12
tối đa 17.23 19.275 19.275 22,275 24,275 27.275 32,33 36,33 41,33 46,33 55,4 65,4 75,4 85,47
t phút 11 12 13,5 15,5 18 19 24 28 34 38 43 48 54 60
w phút 9.4 10.4 11,9 13.1 13,5 15.3 16.3 17,5 19 22 25 27 32 34
Trọng lượng trên 1000 sản phẩm thép (≈kg)
Chiều dài sợi chỉ b

  • Trước:
  • Kế tiếp:

  • Hãy viết tin nhắn của bạn vào đây và gửi cho chúng tôi.